Nam Bình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nam bình: Một từ cổ, đồng nghĩa với "nam bằng", dùng để chỉ chức tước hoặc học vị dành cho nam giới thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đỗ đạt được phong tước nam bình. (Ông ấy thi đỗ được phong tước nam bình.)
    • Trong sử sách còn ghi chép về các vị quan học vị nam bình. (Trong sách sử còn ghi chép về các vị quan học vị nam bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tước nam bình": một tước vị cụ thể.
    • Gia tộc họ được hưởng tước nam bình qua nhiều đời. (Gia tộc họ được hưởng tước nam bình qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nam bằng (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ học vị, tước vị nam giới thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Nam bằng: học vị, tước vị.
Lưu ý
  • Từ "nam bình" một từ Hán Việt cổ, hiện nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử, học vị thời phong kiến.
  1. Nh. Nam bằng.

Từ gần giống

Từ chứa "Nam Bình"